Home » Blog » Học kỳ 1 Hóa 12 năm 2021-2022, Lê Quý Đôn

Học kỳ 1 Hóa 12 năm 2021-2022, Lê Quý Đôn

W3chem trân trọng giới thiệu đề thi Học kì I môn Hóa 12 của Trường THPT Lê Quý Đôn. Dịch Covid-19 khiến đề thi chỉ ở mức nhận biết và vận dụng thấp.

Nội dung bài viết

1. Đề thi học kì 1 Hóa 12 năm 2021-2022

Hình thức: 40 câu trắc nghiệm – mã đề 101

Thời gian: 50 phút

Cho nguyên tử khối (theo u) của: H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K = 39; Ca = 40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Cd=112; Sn=119; Ba=137.


1. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. thủy phân. | B. trùng ngưng. | C. tráng gương. |D. hoà tan Cu(OH)2.

2. Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

A. Tơ nilon-6,6. | B. Tơ nitron.| C. Tơ tằm. | D. Tơ visco.

3. Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho chín

nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. X không có phản ứng tráng bạc. | . Y có phân tử khối bằng 342. | C. Y không tan trong nước. | D. X có tính chất của ancol đa chức.

4. Trong các chất: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, đextrin, glicogen, amilozơ, amilopectin;

số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là

A. 4. | B. 7. | C. 5. | D. 6.

5.Trong phân tử amin không chứa nguyên tố

A. nitơ. | B. hiđro. | C. cacbon. | D. oxi.

6. Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được CO2, H2O và 672 ml khí N2. Giá trị của m là

A. 2,23. | B. 3,56. | C. 4,50. | D. 3,00.

7. Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng,

thu được 11,04 gam glixerol và 110,16 gam muối. Giá trị của m là

A. 106,8. | B. 89,0. | C. 101,8. | D. 93,4.

8. Cho các chất sau:

1. NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH ; 2. NH2CH(CH3)CONHCH2COOH ;

3. NH2CH2CH2CONHCH2COOH ; 4. NH2(CH2)6NHCO(CH2)4COOH.

Hợp chất nào có liên kết peptit?

A. 1,2,3,4. | B. 2,3. | C. 2. | D. 1,3,4.

9. Polime nào sau đây có thành phần hóa học gồm các nguyên tố C, H và O?

A. Poli(vinyl clorua). | B. Polietilen. | C. Poli(metyl metacrylat). | D. Poliacrilonitrin.

10. Phát biểu đúng là

A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

C. Phản ứng thủy phân este của ancol trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

D. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

11. Chất nào sau đây không phải là polime?

A. Tristearin. | B. Xenlulozơ. | C. Amilopectin. | D. Thủy tinh hữu cơ.

12. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
XQuỳ tímChuyển màu xanh
YDung dịch I2Có màu xanh tím
ZCu(OH)2Có màu tím
TNước bromKết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.

B. Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.

C. Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.

D. Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.

13. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A. C17H35COOH và glixerol. | B. C15H31COOH và glixerol. | C. C15H31COONa và glixerol. | D. C17H35COONa và glixerol.

14. Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

(b) Anilin là một bazơ, dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh.

(c) Glu–Ala tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2.

(d) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết p.

(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

Số phát biểu đúng là A. 2. | B. 3. | C. 1. | D. 4.

15. Chất nào sau đây là amino axit?

A. Etyl acrylat. | B. Alanin. | C. Anilin. | D. Metylamin.

16. Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+3N (n ≥ 1). | B. CnH2n-5N (n ≥ 6). | C. CnH2n+1N (n ≥ 2). | D. CnH2n-1N (n ≥ 2).

17. Chất nào sau là hợp chất hữu cơ tạp chức ?

A. Anilin. | B. Alanin. | C. Tripanmitin. | D. Glixerol.

18. Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, capron, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6.

Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là A. 3. | B. 2. | C. 4. | D. 1.

19. Chất nào sau đây là amin bậc một ?

A. C3H7NH2. | B. CH3NHC2H5. | C. (CH3)3N. D. (CH3)2NH.

20. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. | B. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.

C. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. | D. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

21. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử trimetylamin là

A. 10. | B. 3. | C. 11. | D. 9.

22. Cho dãy các chất:(1) NH3, (2) C2H5NH2, (3) C6H5NH2 (anilin).

Thứ tự tăng dần lực bazơ các chất trong dãy là

A. (2), (1), (3). | B. (2), (3), (1).| C. (3), (1), (2). | D. (3), (2), (1).

23. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng

A. xà phòng hoá. | B. crackinh. | C. hiđrat hoá. | D. lên men.

24. Khi xà phòng hoá hoàn toàn este C4H8O2 thu được ancol metylic. X có công thức cấu tạo là

A. C2H5COOCH3. | B. CH3COOC2H5. | C. HCOOC3H7. | D. C2H3COOCH3.

25. Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch chất X, nhỏ tiếp vài giọt phenolphtalein vào

thấy dung dịch chuyển màu hồng. Chất X là

A. anilin. | B. axit axetic. | C. etylamin. | D. alanin.

26. Đốt cháy hoàn toàn 1,85 gam este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được

1,68 lít khí CO2 (đo ở đktc). Công thức phân tử của X là

A. C3H4O2. | B. C3H6O2. | C. C4H8O2. | D. C4H6O2.

27. Dung dịch chất nào dưới đây làm phenolphtalein chuyển thành màu hồng?

A. HOOC- [CH2]2-CH(NH2) -COOH. | B. H2N- [CH2]4-CH(NH2) -COOH.

C. H2N-CH2-COOH. | D. C6H5-NH2 (anilin).

28. Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105.000.

Số mắt xích (trị số n) gần đúng trong công thức phân tử của loại polime trên là

A. 1542. | B. 1545. | C. 1544. | D. 1543.

29. Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ

A. Nilon-6,6. | B. Poli(vinyl clorua). | C. Polietilen. | D. Polibutađien.

30. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metylamin, metyl fomat và glyxin

cần dùng 0,43 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là

A. 8,28. | B. 7,92. | C. 8,64. | D. 7,20.

[1] H2SO4 đặc hút giữ H2O lại nên khối lượng bình tăng = mH2O

[2] Đề cho 0,2mol {CH5N, C2H4O2, C2H5O2N}

  • CH5N = 1C + 5H + 1N
  • C2H4O2 = 1C + 4H + 1CO2
  • C2H5O2N = 1C + 5H + 1CO2 + 1N

Đổi thành 0,2mol {0,2 mol C ; x mol H ; CO2 ; N}

[3] Khi cho tác dụng với 0,43 mol O2 thì

  • C → CO2 (0,2 mol)
  • H → 0,5H2O (0,5x mol)
  • CO2 hổng cháy!
  • N → N2 nhưng không có số và không ảnh hưởng đến tính toán

[4] Bảo toàn mol Oxi trước và sau phản ứng cháy

  • có 0,43.2 = 0,2.2 + 0,5x
  • giải ra x = 0,92

[5] Vậy H2O = 0,46 mol hay 8,28 gam

Nên mbình H2SO4 đặc tăng = mH2O = 828 gam

31. Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có axit H2SO4 làm xúc tác)

có thể thu được tối đa mấy loại trieste?

A. 6. | B. 3. | C. 4. | D. 5.

32. Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl,

người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. | B. khí H2, đun nóng.

C. Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH, đun nóng. | D. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

33. Cho các phát biểu sau:

(a) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.

(b) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.

(d) Dung dịch glucozơ được sử dụng trong y học làm “ huyết thanh ngọt ”.

(e) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.

Số phát biểu saiA. 3. | B. 2. | C. 5. | D. 4.

34. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Đồng phân của saccarozơ là fructozơ.

B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

C. Glucozơ là monosaccarit còn saccarozơ là đisaccarit.

D. Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat.

35. Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ,

thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 97,6. | B. 82,4. | C. 80,6. | D. 88,6.

Xem hướng dẫn giải tại đây:

Triglixerit toán khó, có *dễ mang điểm về cho mẹ* không?

36. Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOCH3. Tên gọi của X là

A. etyl axetat. | B. metyl fomat. | C. etyl fomat. | D. metyl axetat.

37. Từ 24,3 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat

(giả sử hiệu suất đạt 100%). Giá trị của m là

A. 44,55. | B. 25,46. | C. 33,00. | D. 29,70.

38. Cho 22,5 gam glyxin tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M,

cô cạn dung dịch sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị m là

A. 9,7. | B. 19,4. | C. 26,9. | D. 29,1.

39. Cho một số tính chất: (1) có dạng sợi; (2) tan trong nước; (3) tan trong nước Svayde;

(4) phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc); (5) tham gia phản ứng tráng bạc; (6) bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng. Các tính chất của xenlulozơ là

A. (3), (4), (5) và (6). | B. (1), (3), (4) và (6).

C. (1), (2), (3) và (4). | D. (2), (3), (4) và (5).

40.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,

những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ nilon–6,6 và tơ capron. | B. Tơ visco và tơ axetat.

C. Tơ tằm và tơ enang. | D. Tơ visco và tơ nilon–6,6.

—HẾT—

2. Xem và tải đề thi


3. Chat với đề thi

Bạn nghĩ thế nào về đề thi trên? Hãy ghi lại trong phần bình luận bên dưới bạn nhé.

Nếu có câu hỏi hoặc ý tưởng mới, hãy lưu lại trong phần bình luận bên dưới Bạn nhé! Câu hỏi và ý tưởng của Bạn luôn tuyệt vời.

Chia sẻ bài viết lên mạng xã hội

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

error: Content is protected !!